|
Thành phần: Atropin: 0.25m
Công dụng: Làm giảm co thắt và tăng động trong các bệnh lý đường tiêu hóa và tiết niệu. Tăng tiết mồ hôi. - Dùng tiền phẫu: ức chế tiết nước bọt. - Hội chứng xoang cảnh, hội chứng suy nút xoang, chậm nhịp xoang. - Chứng nôn khi đi tàu xe & parkinson. - Ngộ độc pilocarpine, alkyl phosphat.
Chống chỉ định: Glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, hen phế quản, tắc nghẽn đường tiêu hóa, đau thắt ngực.
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng
Quy cách đóng gói: Hộp 100ống x 1ml
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Cách dùng:
Người lớn: + Tiền phẫu 1 mg tiêm SC hoặc IM; + Co thắt đường tiêu hóa hoặc đường niệu 0,2 - 0,6 mg x 2 lần/ngày, tối đa 3 lần/ngày. + Ngộ độc chất ức chế cholinesterase 1 - 5 mg tiêm IM hoặc IV, tối đa 50 mg/ngày. + Nôn khi đi tàu xe 2 - 3 mg tiêm SC. - Trẻ em: + Trẻ sinh non: 0,065 mg/lần. + Sơ sinh: 0,1 mg/lần. + Trẻ 6 - 12 tháng: 0,2mg/lần. + Trẻ > 1 tuổi: 0,01 - 0,02 mg/kg. + Trẻ > 6 tuôỉ: 0,5 -1 mg.
|